Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 翌
昱 翊
翌 là gì? 翌 (Dực). Bộ Vũ 羽 (+5 nét). Tổng 11 nét but (フ丶一フ丶一丶一丶ノ一). Ý nghĩa là: ngày mai, Ngày mai, ngày hôm sau, kì tới. Từ ghép với 翌 : 翌日 Ngày mai, 翌朝 Sáng mai, 翌年 Sang năm., “dực nhật” 翌日 ngày mai, “dực niên” 翌年 năm tới. Chi tiết hơn...