Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 羿
𢏖 𢏗 𢏘 𦐧
羿 là gì? 羿 (Nghệ). Bộ Vũ 羽 (+3 nét). Tổng 9 nét but (フ丶一フ丶一一ノ丨). Ý nghĩa là: (tên riêng), Tên người. Từ ghép với 羿 : “Hậu Nghệ xạ nhật” 后羿射日 Hậu Nghệ bắn mặt trời. Chi tiết hơn...