Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 綾
绫
綾
綾 là gì? 綾 (Lăng). Bộ Mịch 糸 (+8 nét). Tổng 14 nét but (フフ丶丶丶丶一丨一ノ丶ノフ丶). Ý nghĩa là: lụa mỏng, Lụa mỏng có hoa. Từ ghép với 綾 : “lăng la trù đoạn” 綾羅綢緞 lụa là gấm vóc., 綾羅絲緞 Lụa là gấm vóc. Chi tiết hơn...