Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 籃
箖
篮
𢉧
籃 là gì? 籃 (Lam). Bộ Trúc 竹 (+14 nét). Tổng 20 nét but (ノ一丶ノ一丶一丨フ一丨フノ一丶丨フ丨丨一). Ý nghĩa là: cái giỏ, Giỏ xách tay, thùng có quai, cái làn, Rổ (vòng có lưới, đặt trên giá, dùng trong môn thể thao đánh bóng rổ basketball). Từ ghép với 籃 : 花籃兒 Làn hoa, lẵng hoa, 投籃兒 Ném bóng vào rổ., “trúc lam” 竹籃 giỏ tre, “thái lam” 菜籃 giỏ rau, “diêu lam” 搖籃 nôi (để ru trẻ con). Chi tiết hơn...