Các biến thể (Dị thể) của 簣

  • Giản thể

    篑

  • Cách viết khác

    籄

  • Thông nghĩa

    蕢

Ý nghĩa của từ 簣 theo âm hán việt

簣 là gì? 簣 (Quỹ). Bộ Trúc 竹 (+12 nét). Tổng 18 nét but (ノ一丶ノ一丶丨フ一丨一丨フ一一一ノ丶). Ý nghĩa là: Sọt tre để đựng đất. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cái sọt đựng đất

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Cái sọt đựng đất

- 功虧一簣 Chỉ một sọt nữa là xong, (Ngb) mười phần được chín lại bỏ dở.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Sọt tre để đựng đất

- “Thí như vi sơn, vị thành nhất quỹ, chỉ ngô chỉ dã” 譬如為山, 未成一簣, 止吾止也 (Tử Hãn 子罕) Ví như đắp núi, chỉ còn một sọt nữa là xong, mà ngừng, đó là tại ta muốn bỏ dở vậy.

Trích: Luận Ngữ 論語

Từ ghép với 簣