篠

Các biến thể (Dị thể) của 篠

  • Thông nghĩa

    筱

  • Cách viết khác

    筿 𥭪 𥭸 𥴽

Ý nghĩa của từ 篠 theo âm hán việt

篠 là gì? 篠 (Tiểu). Bộ Trúc 竹 (+10 nét). Tổng 16 nét but (ノ一丶ノ一丶ノ丨丨ノフ丶一丨ノ丶). Ý nghĩa là: tre nhỏ, Tre nhỏ, có thể dùng làm tên, Cái cào cỏ. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • tre nhỏ

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Tre nhỏ, có thể dùng làm tên
* Cái cào cỏ

Từ điển Thiều Chửu

  • Thứ trúc nhỏ. Xem chữ tiểu 筱.

Từ ghép với 篠