Các biến thể (Dị thể) của 箴

  • Thông nghĩa

    針

  • Cách viết khác

    鍼 𥳒

Ý nghĩa của từ 箴 theo âm hán việt

箴 là gì? 箴 (Châm). Bộ Trúc 竹 (+9 nét). Tổng 15 nét but (ノ一丶ノ一丶一ノ一丨フ一フノ丶). Ý nghĩa là: 1. khuyên răn, Khuyên răn., Tên một thể văn, viết để khuyên răn, Kim dùng để châm cứu (đông y), Lượng từ: mười lông cánh chim gọi là một “châm” 箴. Từ ghép với 箴 : 箴規 Điều răn, 箴文 Bài châm Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. khuyên răn
  • 2. viết chữ hay khắc vào gỗ để trông làm gương
  • 3. đơn vị đếm lông chim, bằng 10 cái

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái kim khâu, cùng nghĩa với chữ châm 針.
  • Khuyên răn.
  • Bài châm, viết chữ vào giấy hay khắc vào gỗ treo chung quanh chỗ ở để trông làm gương gọi là bài châm 箴.
  • Tính lông cánh chim cứ mười cái gọi là một châm.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Răn, khuyên răn

- 箴規 Điều răn

* ③ (cũ) Bài châm (viết trên giấy hoặc khắc trên gỗ, treo chung quanh chỗ ngồi để tự nhắc nhở mình)

- 箴文 Bài châm

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Tên một thể văn, viết để khuyên răn
* Kim dùng để châm cứu (đông y)
* Lượng từ: mười lông cánh chim gọi là một “châm” 箴
Động từ
* Khuyên răn

- “Châm chi viết, dân sanh tại cần” 箴之曰, 民生在勤 (Tuyên Công thập nhị niên 宣公十二年) Khuyên rằng dân sống do chăm chỉ.

Trích: Tả truyện 左傳

Từ ghép với 箴