Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 箝
鉗 钳 𥮠
箝 là gì? 箝 (Kiềm). Bộ Trúc 竹 (+8 nét). Tổng 14 nét but (ノ一丶ノ一丶一丨一一丨丨一一). Ý nghĩa là: 1. cái kìm, 2. giữ, kìm, 3. cùm chân, Cái giàm., Cái giàm (để kềm kẹp). Từ ghép với 箝 : “kiềm xuất thiêu hồng đích môi thán” 箝出燒紅的煤炭. Chi tiết hơn...