Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
筵 là gì? 筵 (Diên). Bộ Trúc 竹 (+6 nét). Tổng 12 nét but (ノ一丶ノ一丶ノ丨一フフ丶). Ý nghĩa là: 2. bữa tiệc, Chiếu tre, Ngày xưa trải chiếu xuống đất ngồi, cho nên chỗ ngồi gọi là “diên”, Tiệc rượu, cỗ. Từ ghép với 筵 : 喜筵 Tiệc cưới. Chi tiết hơn...