Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 筚
篳
荜 𠢽
筚 là gì? 筚 (Tất). Bộ Trúc 竹 (+6 nét). Tổng 12 nét but (ノ一丶ノ一丶一フノフ一丨). Ý nghĩa là: nan tre. Từ ghép với 筚 : 篳門 Cửa phên, 篳路 Xe đan bằng tre, 竹篳 Phên tre. Chi tiết hơn...