筓

Các biến thể (Dị thể) của 筓

  • Cách viết khác

    䈕

Ý nghĩa của từ 筓 theo âm hán việt

筓 là gì? 筓 (Kê). Bộ Trúc 竹 (+6 nét). Tổng 12 nét but (ノ一丶ノ一丶一一ノ一一丨). Chi tiết hơn...

Kê

Từ điển phổ thông

  • cái trâm cài đầu

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái trâm cài đầu. Lệ ngày xưa con gái mười lăm tuổi thì cài trâm, vì thế con gái đến thì sắp lấy chồng gọi là cập kê 及筓. Mũ con trai đội có khi cài trâm cũng gọi là kê.

Từ ghép với 筓