Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 筏
栰
橃 笩 𦨷 𦪑
筏 là gì? 筏 (Phiệt, Phạt). Bộ Trúc 竹 (+6 nét). Tổng 12 nét but (ノ一丶ノ一丶ノ丨一フノ丶). Ý nghĩa là: Bè, sào. Từ ghép với 筏 : 皮筏 Chiếc bè nhỏ hình thon làm bằng da, 慈航寶筏 Bè từ cứu vớt chúng sinh (ra khỏi bể khổ). Chi tiết hơn...