Các biến thể (Dị thể) của 筍

  • Cách viết khác

    榫 箰 𥭩 𥰴 𥰿 𥳦

  • Giản thể

    笋

Ý nghĩa của từ 筍 theo âm hán việt

筍 là gì? 筍 (Duẩn, Duẫn, Tuân, Tuẩn, Tuận, Tấn). Bộ Trúc 竹 (+6 nét). Tổng 12 nét but (ノ一丶ノ一丶ノフ丨フ一一). Ý nghĩa là: măng tre, Măng tre., Măng tre, Xà ngang để treo chuông, khánh, Vật có hình trạng như măng. Từ ghép với 筍 : 筍干 Măng khô, “thạch duẩn” 石筍 thạch nhũ., Thông “chuẩn” 榫., “duẩn kê” 筍雞 gà giò, “duẩn áp” 筍鴨 vịt non. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • măng tre

Từ điển Thiều Chửu

  • Măng tre.
  • Cái sà ngang để treo chuông khánh.
  • Một âm là tấn. Cái xe bằng trúc.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Măng tre

- 筍干 Măng khô

* ② Non

- 筍鴨 Vịt non

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Măng tre

- “Kháo tây tường thị trúc tùng, hạ diện hứa đa duẩn” 靠西牆是竹叢, 下面許多筍 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Sát bên tường phía tây là bụi tre, ở dưới có nhiều măng.

Trích: Lỗ Tấn 魯迅

* Xà ngang để treo chuông, khánh
* Vật có hình trạng như măng

- “thạch duẩn” 石筍 thạch nhũ.

* Ngàm gỗ để cho vào mộng

- Thông “chuẩn” 榫.

Tính từ
* Non (tiếng địa phương bắc Trung Quốc)

- “duẩn kê” 筍雞 gà giò

- “duẩn áp” 筍鴨 vịt non.

Âm:

Duẫn

Từ điển phổ thông

  • măng tre
Âm:

Tuẩn

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Măng tre

- 筍干 Măng khô

* ② Non

- 筍鴨 Vịt non

Từ điển Thiều Chửu

  • Măng tre.
  • Cái sà ngang để treo chuông khánh.
  • Một âm là tấn. Cái xe bằng trúc.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Măng tre

- “Kháo tây tường thị trúc tùng, hạ diện hứa đa duẩn” 靠西牆是竹叢, 下面許多筍 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Sát bên tường phía tây là bụi tre, ở dưới có nhiều măng.

Trích: Lỗ Tấn 魯迅

* Xà ngang để treo chuông, khánh
* Vật có hình trạng như măng

- “thạch duẩn” 石筍 thạch nhũ.

* Ngàm gỗ để cho vào mộng

- Thông “chuẩn” 榫.

Tính từ
* Non (tiếng địa phương bắc Trung Quốc)

- “duẩn kê” 筍雞 gà giò

- “duẩn áp” 筍鴨 vịt non.

Từ ghép với 筍