Các biến thể (Dị thể) của 筌

  • Cách viết khác

    荃 𥮡

Ý nghĩa của từ 筌 theo âm hán việt

筌 là gì? 筌 (Thuyên). Bộ Trúc 竹 (+6 nét). Tổng 12 nét but (ノ一丶ノ一丶ノ丶一一丨一). Ý nghĩa là: cái nơm cá, Cái nơm., Cái nơm (làm bằng tre, để bắt cá), Tỉ dụ lao lung, giam hãm, Dây câu cá. Từ ghép với 筌 : 得魚忘筌 Được cá quên nơm. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cái nơm cá

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái nơm.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Đó, lờ, nơm (bắt cá)

- 得魚忘筌 Được cá quên nơm.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cái nơm (làm bằng tre, để bắt cá)

- “Thuyên giả sở dĩ tại ngư, đắc ngư nhi vong thuyên” 荃者所以在魚, 得魚而忘荃 (Ngoại vật 外物) Nơm là để bắt cá, được cá thì quên nơm.

Trích: Trang Tử 莊子

* Tỉ dụ lao lung, giam hãm
* Dây câu cá
* Cỏ thơm
Động từ
* Giải thích
* § Thông “thuyên” 銓

Từ ghép với 筌