笴

Các biến thể (Dị thể) của 笴

  • Cách viết khác

    杆 槁 竿 𥯽

Ý nghĩa của từ 笴 theo âm hán việt

笴 là gì? 笴 (Hạo, Khả). Bộ Trúc 竹 (+5 nét). Tổng 11 nét but (ノ一丶ノ一丶一丨フ一丨). Ý nghĩa là: thân cây tên, Cán tên (để bắn cung), Mượn chỉ mũi tên. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • thân cây tên

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cán tên (để bắn cung)

- “Thái Tông cầu tu, thường hí trương cung quải thỉ, hảo dụng tứ vũ đại khả, trường thường tiễn nhất phù, xạ đỗng môn hạp” 太宗虯鬚, 嘗戲張弓掛矢, 好用四羽大笴, 長常箭一扶, 射洞門闔 (Dậu dương tạp trở 酉陽雜俎, Quyển nhất, Trung chí 忠志).

Trích: Đoạn Thành Thức 段成式

* Mượn chỉ mũi tên

- “Trượng phu vị tử thùy năng liệu? Nhất khả tha niên hạ bách thành” 丈夫未死誰能料? 一笴他年下百城 (Vạn lí kiều giang thượng tập xạ 萬里橋江上習射).

Trích: Lục Du 陸游

Từ ghép với 笴