Các biến thể (Dị thể) của 笱

  • Cách viết khác

    𦊒

Ý nghĩa của từ 笱 theo âm hán việt

笱 là gì? 笱 (Cú, Cầu, Cẩu). Bộ Trúc 竹 (+5 nét). Tổng 11 nét but (ノ一丶ノ一丶ノフ丨フ一). Ý nghĩa là: Cái đó, cái lờ (làm bằng tre để bắt cá), Cái đó, cái lờ (làm bằng tre để bắt cá). Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cái đó (để bắt cá)

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái đó (để bắt cá). Cũng đọc là chư cẩu.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cái đó, cái lờ (làm bằng tre để bắt cá)

- “Câu nhị võng cổ tăng cú chi tri đa, tắc ngư loạn ư thủy hĩ” 鉤餌罔罟罾笱之知多, 則魚亂於水矣 (Khư khiếp 胠篋) Những thứ lưỡi câu, mồi, lưới, rập, lờ, đó càng nhiều, thì cá loạn ở nước.

Trích: Trang Tử 莊子

Từ điển phổ thông

  • cái đó (để bắt cá)

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái đó (để bắt cá). Cũng đọc là chư cẩu.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cái đó, cái lờ (làm bằng tre để bắt cá)

- “Câu nhị võng cổ tăng cú chi tri đa, tắc ngư loạn ư thủy hĩ” 鉤餌罔罟罾笱之知多, 則魚亂於水矣 (Khư khiếp 胠篋) Những thứ lưỡi câu, mồi, lưới, rập, lờ, đó càng nhiều, thì cá loạn ở nước.

Trích: Trang Tử 莊子

Từ ghép với 笱