Các biến thể (Dị thể) của 笆

  • Cách viết khác

    䈈 巴

Ý nghĩa của từ 笆 theo âm hán việt

笆 là gì? 笆 (Ba). Bộ Trúc 竹 (+4 nét). Tổng 10 nét but (ノ一丶ノ一丶フ丨一フ). Ý nghĩa là: 1. cây tre gai, Tre gai, thứ tre có gai trồng làm bờ rào. Từ ghép với 笆 : 笆門 Phên che cửa Chi tiết hơn...

Ba

Từ điển phổ thông

  • 1. cây tre gai
  • 2. bờ giậu, hàng rào

Từ điển Thiều Chửu

  • Tre gai, thứ tre có gai giồng làm bờ rào. Tục gọi bờ rào là li ba 籬笆.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Phên

- 笆門 Phên che cửa

* ② Tre gai (thường trồng làm bờ rào)

- 籬笆 Bờ rào.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Tre gai, thứ tre có gai trồng làm bờ rào

- “Kiến li ba trung, thiêu trước nhất cá thảo trửu nhi tại lộ thiên lí” 見籬笆中, 挑著一個草帚兒在露天裏 (Đệ thập hồi) Thấy trong hàng rào có cắm một cái chổi ngoài trời. § Dấu hiệu một nhà bán rượu đời Tống bên Trung Quốc.

Trích: “li ba” 籬笆 bờ rào. Thủy hử truyện 水滸傳

Từ ghép với 笆