Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 穫
劐 耯
檴
获
穫 là gì? 穫 (Hoạch). Bộ Hoà 禾 (+13 nét). Tổng 18 nét but (ノ一丨ノ丶一丨丨ノ丨丶一一一丨一フ丶). Ý nghĩa là: gặt lúa, Gặt, cắt lúa., Gặt, cắt lúa, Giành được, lấy được, Vụ, mùa (gặt hái). Từ ghép với 穫 : “nhất niên nhị hoạch” 一年二穫 một năm hai vụ. Chi tiết hơn...