穟

Các biến thể (Dị thể) của 穟

  • Cách viết khác

    𥠂 𥢁 𦼯

Ý nghĩa của từ 穟 theo âm hán việt

穟 là gì? 穟 (Toại, Tuệ). Bộ Hoà 禾 (+12 nét). Tổng 17 nét but (ノ一丨ノ丶丶ノ一ノフノノノ丶丶フ丶). Ý nghĩa là: Dáng rủ xuống (tua lúa chín), Tua, râu (lúa, mạch, Lượng từ: chỉ vật có dạng như tua lúa, § Thông “tuệ” 穗. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • mạ lúa tốt xanh rờn

Từ điển Trần Văn Chánh

* 穟穟

- toại toại [suìsuì] Mạ xanh tốt (xanh rờn, xanh um).

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Dáng rủ xuống (tua lúa chín)
Danh từ
* Tua, râu (lúa, mạch

- ..).

* Lượng từ: chỉ vật có dạng như tua lúa

- “Hương câu thúy bị hồn nhàn sự, Hồi âm tây phong, hà xứ sơ chung, Nhất tuệ đăng hoa tự mộng trung” 香篝翠被渾閒事, 回音西風, 何處疏鐘, 一穟燈花似夢中 (Thải tang tử 采桑子, Từ 詞).

Trích: Nạp Lan Tính Đức 納蘭性德

* § Thông “tuệ” 穗

Từ điển Trần Văn Chánh

* 穟穟

- toại toại [suìsuì] Mạ xanh tốt (xanh rờn, xanh um).

Từ ghép với 穟