部 Tra từ
Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Hòa (禾) Nguyệt (月) Tiết (卩) Thị (Kỳ) (示)
穄 là gì? 穄 (Tế). Bộ Hoà 禾 (+11 nét). Tổng 16 nét but (ノ一丨ノ丶ノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶). Ý nghĩa là: Một thứ lúa giống lúa nếp (tức “thử” 黍) mà không có nhựa. Chi tiết hơn...