Ý nghĩa của từ 稙 theo âm hán việt

稙 là gì? 稙 (Thực, Trị). Bộ Hoà 禾 (+8 nét). Tổng 13 nét but (ノ一丨ノ丶一丨丨フ一一一一). Từ ghép với 稙 : 稙禾 Lúa sớm. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • trồng sớm hoặc chín sớm (lúa, hoa màu)

Từ điển Trần Văn Chánh

* (Lúa má, hoa màu) trồng sớm hoặc chín sớm

- 稙禾 Lúa sớm.

Từ ghép với 稙