Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 秸
䕸 鞂 𥞨 𥟠 𦷓 𧅡
稭
秸 là gì? 秸 (Kiết). Bộ Hoà 禾 (+6 nét). Tổng 11 nét but (ノ一丨ノ丶一丨一丨フ一). Ý nghĩa là: Rơm, cọng cây. Từ ghép với 秸 : 豆秸 Thân cây đậu, “mạch kiết” 麥秸 cọng rơm, “đậu kiết” 豆秸 thân cây đậu. Chi tiết hơn...