Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 禺
𤟹
禺 là gì? 禺 (Ngu, Ngung, Ngẫu, Ngụ). Bộ Nhụ 禸 (+5 nét). Tổng 9 nét but (丨フ一一丨フ丨一丶). Ý nghĩa là: 1. đất Ngu, Một giống vượn đuôi dài, Khu vực, Ban ngày lúc gần trưa, Tên núi, ở tỉnh Chiết Giang. Từ ghép với 禺 : “Phiên Ngu” 番禺., “Phiên Ngu” 番禺. Chi tiết hơn...