Các biến thể (Dị thể) của 禱

  • Giản thể

    祷

  • Thông nghĩa

    禂

  • Cách viết khác

    𥙤 𥙸 𥚜 𥛇 𥛈 𥜣 𥜹

Ý nghĩa của từ 禱 theo âm hán việt

禱 là gì? 禱 (đảo). Bộ Kỳ 示 (+14 nét). Tổng 18 nét but (丶フ丨丶一丨一フ一丨一一丨フ一一丨丶). Ý nghĩa là: cầu cúng, Cầu cúng, Chúc, mong cầu, Kính từ dùng trong thư tín, biểu thị thỉnh cầu. Từ ghép với 禱 : 祈禱 Khấn khứa, 盼禱 Cầu mong., “phán đảo” 盼禱 trông mong. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cầu cúng

Từ điển Thiều Chửu

  • Cầu cúng, ý mình muốn thế nào cầu người giúp cho cũng gọi là đảo.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Khấn vái, cầu cúng, cầu đảo

- 祈禱 Khấn khứa

* ② Mong, mong mỏi

- 盼禱 Cầu mong.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Cầu cúng

- “Yết vu nhi đảo chi, phất cấm” 謁巫而禱之, 弗禁 (Chu Mục vương 周穆王) Mời thầy pháp cầu cúng, không khỏi.

Trích: Liệt Tử 列子

* Chúc, mong cầu

- “Do thả hồi cố đảo đa phúc” 猶且回顧禱多福 (Thái Bình mại ca giả 太平賣歌者) Còn quay đầu lại cầu chúc cho được nhiều phúc lành.

Trích: Nguyễn Du 阮攸

* Kính từ dùng trong thư tín, biểu thị thỉnh cầu

- “phán đảo” 盼禱 trông mong.

Từ ghép với 禱