Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 禎
祯
禎
禎 là gì? 禎 (Trinh). Bộ Kỳ 示 (+9 nét). Tổng 13 nét but (丶フ丨丶丨一丨フ一一一ノ丶). Ý nghĩa là: điều tốt lành, Ðiều tốt lành., Điềm lành, cát tường. Chi tiết hơn...