Các biến thể (Dị thể) của 禊

  • Cách viết khác

    稧

Ý nghĩa của từ 禊 theo âm hán việt

禊 là gì? 禊 (Hễ, Hệ). Bộ Kỳ 示 (+9 nét). Tổng 13 nét but (丶フ丨丶一一一丨フノ一ノ丶). Ý nghĩa là: trừ ma quỷ, Phép tế tự ngày xưa, cử hành ở bờ sông để trừ sự bất tường. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • trừ ma quỷ

Từ điển Thiều Chửu

  • Phất hễ 祓禊 một phép tế trừ cái quái ác, đem ra sông vẩy làm phép trừ ma, vì thế ngày xưa coi như trò chơi, xuân gọi là xuân hễ 春禊, thu gọi là thu hễ 秋禊.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Phép tế tự ngày xưa, cử hành ở bờ sông để trừ sự bất tường

- Tế vào mùa xuân gọi là “xuân hễ” 春禊, vào mùa thu gọi là “thu hễ” 秋禊.

Từ ghép với 禊