Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 祿
禄
祿 𥜅
祿 là gì? 祿 (Lộc, Lục). Bộ Kỳ 示 (+8 nét). Tổng 12 nét but (丶フ丨丶フフ一丨丶一ノ丶). Ý nghĩa là: 2. bổng lộc, Bổng lộc., Phúc, tốt lành, Bổng lộc, lương bổng, “Thiên lộc” 天祿 tên một giống thú, ngày xưa hay chạm khắc hình nó như loài rồng phượng. Từ ghép với 祿 : 高官厚祿 Quan cao lộc hậu, bất lộc [bùlù] (văn) Chết;, thiên lộc [tianlù] Con thiên lộc;, “phúc lộc” 福祿, “gia lộc” 嘉祿. Chi tiết hơn...
- bất lộc [bùlù] (văn) Chết;
- thiên lộc [tianlù] Con thiên lộc;