Các biến thể (Dị thể) của 祜

  • Cách viết khác

    𧙖

Ý nghĩa của từ 祜 theo âm hán việt

祜 là gì? 祜 (Hỗ). Bộ Kỳ 示 (+5 nét). Tổng 9 nét but (丶フ丨丶一丨丨フ一). Ý nghĩa là: phúc, Phúc., Phúc, sự tốt lành. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • phúc

Từ điển Thiều Chửu

  • Phúc.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Phúc, sự tốt lành

- “Thụ thiên chi hỗ” 受天之祜 (Tiểu nhã 小雅, Tín nam san 信南山) Nhận phúc lành của trời.

Trích: Thi Kinh 詩經

Từ ghép với 祜