Ý nghĩa của từ 祚 theo âm hán việt

祚 là gì? 祚 (Tộ). Bộ Kỳ 示 (+5 nét). Tổng 9 nét but (丶フ丨丶ノ一丨一一). Ý nghĩa là: 2. vận nước, 3. phúc, Năm., Phúc khí, vận hạnh, Ngôi vua. Từ ghép với 祚 : 受祚 Chịu phúc, 帝祚 Ngai vàng của vua, 漢祚 Ngôi nhà Hán, “thụ tộ” 受祚 nhận phúc. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. ngôi vua, triều vua
  • 2. vận nước
  • 3. phúc

Từ điển Thiều Chửu

  • Lộc, ngôi. Vận nước nối đời thịnh vượng gọi là tộ, như Hán tộ 漢祚 đời nhà Hán.
  • Phúc, như thụ tộ 受祚 chịu phúc.
  • Năm.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) ① Phúc

- 受祚 Chịu phúc

* ② (cũ) Ngai vàng, ngôi

- 帝祚 Ngai vàng của vua

- 漢祚 Ngôi nhà Hán

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Phúc khí, vận hạnh

- “Quốc tộ như đằng lạc, Nam thiên lí thái bình. Vô vi cư điện các, Xứ xứ tức đao binh” 國祚如藤絡, 南天理太平. 無爲居殿閣, 處處息刀兵 (Pháp Thuận 法順) Vận nước như dây cuốn, Trời Nam sống thái bình. Rảnh rang trên điện các, Chốn chốn dứt đao binh.

Trích: Thiền Uyển Tập Anh 禪苑集英

* Ngôi vua

- “Vãng giả Vương Mãng tác nghịch, Hán tộ trung khuyết” 往者王莽作逆, 漢祚中缺 (Đông đô phú 東都賦) Ngày trước Vương Mãng làm phản, ngôi vua Hán nửa chừng suy vi.

Trích: “đế tộ” 帝祚 ngôi vua. Ban Cố 班固

* Phúc lành

- “thụ tộ” 受祚 nhận phúc.

* Năm

- “Sơ tuế nguyên tộ” 初歲元祚 (Chánh hội 正會) Năm mở đầu.

Trích: Tào Thực 曹植

Từ ghép với 祚