Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 礦
矿
鑛
礦 là gì? 礦 (Khoáng, Quáng). Bộ Thạch 石 (+14 nét). Tổng 19 nét but (一ノ丨フ一丶一ノ一丨丨一丨フ一丨一ノ丶). Ý nghĩa là: Quặng (vật chất tự nhiên lấy trong lòng đất), Quặng (vật chất tự nhiên lấy trong lòng đất). Từ ghép với 礦 : 鐵礦石 Quặng sắt, 礦坑 Hầm lò, đường hầm., “môi quáng” 煤礦 than đá, “thiết quáng” 鐵礦 quặng sắt., “môi quáng” 煤礦 than đá Chi tiết hơn...