磻

Các biến thể (Dị thể) của 磻

  • Cách viết khác

    碆 磻 𥮯 𦲱

Ý nghĩa của từ 磻 theo âm hán việt

磻 là gì? 磻 (Bà, Bàn). Bộ Thạch 石 (+12 nét). Tổng 17 nét but (一ノ丨フ一ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一). Ý nghĩa là: Tên sông “Bàn Khê” 磻溪, ở tỉnh Thiểm Tây, Tảng đá lớn, Tên đất., (tên đất), Tên sông “Bàn Khê” 磻溪, ở tỉnh Thiểm Tây. Từ ghép với 磻 : Tương truyền Khương Thái Công 姜太公 câu cá ở đây., Tương truyền Khương Thái Công 姜太公 câu cá ở đây. Chi tiết hơn...

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Tên sông “Bàn Khê” 磻溪, ở tỉnh Thiểm Tây

- Tương truyền Khương Thái Công 姜太公 câu cá ở đây.

* Tảng đá lớn

Từ điển Thiều Chửu

  • Tên đất.
  • Một âm là bà. Ðá dùng làm mũi tên.

Từ điển phổ thông

  • (tên đất)

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Tên sông “Bàn Khê” 磻溪, ở tỉnh Thiểm Tây

- Tương truyền Khương Thái Công 姜太公 câu cá ở đây.

* Tảng đá lớn

Từ điển Thiều Chửu

  • Tên đất.
  • Một âm là bà. Ðá dùng làm mũi tên.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 磻溪

- Bàn Khê [Pánxi] Bàn Khê (tên địa phương ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc).

Từ ghép với 磻