Các biến thể (Dị thể) của 磯

  • Giản thể

    矶

Ý nghĩa của từ 磯 theo âm hán việt

磯 là gì? 磯 (Ki, Ky). Bộ Thạch 石 (+12 nét). Tổng 17 nét but (一ノ丨フ一フフ丶フフ丶一ノ丶フノ丶). Ý nghĩa là: Ghềnh đá, vách đá bên bờ nước, Nước đập vào đá, đá ngăn chận làm tức nước. Chi tiết hơn...

Ki
Ky
Âm:

Ki

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Ghềnh đá, vách đá bên bờ nước

- “Thạch ki tây bạn vấn ngư thuyền” 石磯西畔問漁船 (Đào hoa khê 桃花谿) Ghềnh đá bờ tây hỏi thuyền đánh cá.

Trích: Trương Húc 張旭

Động từ
* Nước đập vào đá, đá ngăn chận làm tức nước

Từ điển phổ thông

  • hòn đá ngăn nước

Từ điển Thiều Chửu

  • Ðống cát đá nổi trong nước.
  • Hòn đá ngăn giữa nước, đá làm tức nước gọi là ki (ngăn trở).

Từ ghép với 磯