Các biến thể (Dị thể) của 碣

  • Cách viết khác

    嵑 礍 𡄌

Ý nghĩa của từ 碣 theo âm hán việt

碣 là gì? 碣 (Kiệt, Kệ). Bộ Thạch 石 (+9 nét). Tổng 14 nét but (一ノ丨フ一丨フ一一ノフノ丶フ). Ý nghĩa là: Bia đá (đỉnh tròn), Văn tự trên bia đá, Bia để làm mốc giới hạn, Tên núi thời cổ, Cao sừng sững, đột xuất. Từ ghép với 碣 : Một loại văn thể., Tức “Kiệt thạch” 碣石., Một loại văn thể., Tức “Kiệt thạch” 碣石. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • hòn đá trơ trọi một mình

Từ điển Thiều Chửu

  • Hòn đá đứng một mình, hòn đá mốc tròn, dùng để chôn mốc đất. Ta quen đọc là chữ kệ.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Bia đá (đỉnh tròn)

- “Thiên thu bi kiệt hiển tam liệt” 千秋碑碣顯三烈 (Tam liệt miếu 三烈廟) Bia kệ nghìn năm tôn thờ ba người tiết liệt.

Trích: Nguyễn Du 阮攸

* Văn tự trên bia đá

- Một loại văn thể.

* Bia để làm mốc giới hạn

- “Tự Hạnh Thành dĩ bắc bát thập lí, hất Trường Thành nguyên, giáp đạo lập kiệt, dữ Tấn phân giới” 自杏城以北八十里, 迄長城原, 夾道立碣, 與晉分界 (Tự kỉ 序紀).

Trích: Ngụy thư 魏書

* Tên núi thời cổ

- Tức “Kiệt thạch” 碣石.

Tính từ
* Cao sừng sững, đột xuất

- “Kiệt dĩ sùng sơn” 碣以崇山 (Dương Hùng truyện thượng 揚雄傳上) Núi cao sừng sững.

Trích: Hán Thư 漢書

Từ điển phổ thông

  • hòn đá trơ trọi một mình

Từ điển Thiều Chửu

  • Hòn đá đứng một mình, hòn đá mốc tròn, dùng để chôn mốc đất. Ta quen đọc là chữ kệ.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Bia đá (đỉnh tròn)

- “Thiên thu bi kiệt hiển tam liệt” 千秋碑碣顯三烈 (Tam liệt miếu 三烈廟) Bia kệ nghìn năm tôn thờ ba người tiết liệt.

Trích: Nguyễn Du 阮攸

* Văn tự trên bia đá

- Một loại văn thể.

* Bia để làm mốc giới hạn

- “Tự Hạnh Thành dĩ bắc bát thập lí, hất Trường Thành nguyên, giáp đạo lập kiệt, dữ Tấn phân giới” 自杏城以北八十里, 迄長城原, 夾道立碣, 與晉分界 (Tự kỉ 序紀).

Trích: Ngụy thư 魏書

* Tên núi thời cổ

- Tức “Kiệt thạch” 碣石.

Tính từ
* Cao sừng sững, đột xuất

- “Kiệt dĩ sùng sơn” 碣以崇山 (Dương Hùng truyện thượng 揚雄傳上) Núi cao sừng sững.

Trích: Hán Thư 漢書

Từ ghép với 碣