Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 碇
椗 矴 碠 磸
碇 là gì? 碇 (đính, đĩnh). Bộ Thạch 石 (+8 nét). Tổng 13 nét but (一ノ丨フ一丶丶フ一丨一ノ丶). Ý nghĩa là: Trụ đá để buộc thuyền hoặc mỏ neo thuyền tàu, Bỏ neo (đậu thuyền). Chi tiết hơn...