Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 砰
砯 硑 𥕱 𨺀
砰 là gì? 砰 (Phanh). Bộ Thạch 石 (+5 nét). Tổng 10 nét but (一ノ丨フ一一丶ノ一丨). Ý nghĩa là: Tiếng vật rơi, rớt, đụng chạm mạnh: bịch!, phịch!, uỵch! ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Đại cụ, tức phục hợp, nhi thân dĩ tùy thạch câu đọa, phanh nhiên nhất hưởng, cốt một nhược âu” 大懼, 即復合, 而身已隨石俱墮, 砰然一響, 汩沒若鷗 (Tiên nhân đảo 仙人島) Sợ quá, liền nhắm mắt lại, thì người đã cùng đá rớt xuống "bùm" một tiếng, chìm nghỉm như con chim âu. Từ ghép với 砰 : 杯子砰的一聲碎了 Chén rơi đốp một tiếng vỡ tan, 砰的一聲槍響 Tiếng súng nổ đùng (đoàng). Chi tiết hơn...