Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 砝
䂲 法
砝 là gì? 砝 (Kiếp, Pháp). Bộ Thạch 石 (+5 nét). Tổng 10 nét but (一ノ丨フ一一丨一フ丶). Ý nghĩa là: rắn, cứng, “Kiếp mã” 砝碼 quả cân, làm bằng đồng hay chì, có nhiều cỡ nặng nhẹ khác nhau, rắn, cứng, “Kiếp mã” 砝碼 quả cân, làm bằng đồng hay chì, có nhiều cỡ nặng nhẹ khác nhau. Từ ghép với 砝 : pháp mã [fămă] ① Vật bù vào cho cân; Chi tiết hơn...