Các biến thể (Dị thể) của 矞

  • Cách viết khác

    獝 譎 霱 𢉕 𥎕

Ý nghĩa của từ 矞 theo âm hán việt

矞 là gì? 矞 (Duật, Húc, Quyệt). Bộ Mâu 矛 (+7 nét). Tổng 12 nét but (フ丶フ丨ノ丨フノ丶丨フ一). Ý nghĩa là: 2. sợ hãi, 3. giả dối, Dối giả., Rực rỡ, tốt đẹp, Dáng sợ hãi. Từ ghép với 矞 : “điển lệ duật hoàng” 典麗矞皇 văn từ rực rỡ, “duật vũ” 矞宇 quỷ quyệt. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. rực rỡ, tốt đẹp
  • 2. sợ hãi
  • 3. giả dối

Từ điển Thiều Chửu

  • Rực rỡ, tốt đẹp. Như văn từ hay gọi là điển lệ duật hoàng 典麗矞皇, mây có ba sắc gọi là duật vân 矞雲.
  • Sợ hãi. Cùng nghĩa với kinh cụ 驚懼.
  • Dối giả.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Rực rỡ, tốt đẹp

- “điển lệ duật hoàng” 典麗矞皇 văn từ rực rỡ

- “duật vân” 矞雲 mây ba màu (mây tượng trưng điềm lành).

* Dáng sợ hãi
* Xảo trá

- “duật vũ” 矞宇 quỷ quyệt.

Từ ghép với 矞