Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 矚
燭
瞩
矚 là gì? 矚 (Chúc). Bộ Mục 目 (+21 nét). Tổng 26 nét but (丨フ一一一フ一ノ丨丶一ノ丶丨フ丨丨一ノフ丨フ一丨一丶). Ý nghĩa là: nhìn kỹ, ngắm, Nhìn kĩ, ngắm., Nhìn kĩ, ngắm. Từ ghép với 矚 : 高瞻遠矚 Nhìn xa thấy rộng. Chi tiết hơn...