Các biến thể (Dị thể) của 睿

  • Cách viết khác

    㪫 㲊 䜭 壑 壡 𠮉 𣥸 𣦒 𣦳 𥈠 𧇖

  • Thông nghĩa

    叡

Ý nghĩa của từ 睿 theo âm hán việt

睿 là gì? 睿 (Duệ). Bộ Mục 目 (+9 nét). Tổng 14 nét but (丨一丶フ一ノ丶ノ丶丨フ一一一). Ý nghĩa là: Sáng suốt, hiểu tới chỗ sâu xa, Tiếng dùng để tôn xưng tài trí sáng suốt của thiên tử, Tài trí thông hiểu sự lí. Từ ghép với 睿 : “thông minh duệ trí” 聰明睿智 thông minh sáng suốt., “duệ mô” 睿謨 kế hoạch sáng suốt (của vua). Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • sáng suốt, hiểu thấu

Từ điển Thiều Chửu

  • Sáng suốt hiểu tới chỗ sâu xa.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Sáng suốt, hiểu tới chỗ sâu xa

- “thông minh duệ trí” 聰明睿智 thông minh sáng suốt.

* Tiếng dùng để tôn xưng tài trí sáng suốt của thiên tử

- “duệ mô” 睿謨 kế hoạch sáng suốt (của vua).

Danh từ
* Tài trí thông hiểu sự lí

- “Thị viết minh, thính viết thông, tư viết duệ” 視曰明, 聽曰聰, 思曰睿 (Hồng phạm 洪範) Thấy được gọi là sáng, nghe được gọi là thông, nghĩ hiểu được gọi là duệ.

Trích: Thư Kinh 書經

Từ ghép với 睿