Các biến thể (Dị thể) của 睽

  • Cách viết khác

    䧶 𠊾 𧡫 𨾎 𨾗

Ý nghĩa của từ 睽 theo âm hán việt

睽 là gì? 睽 (Khuê, Quý). Bộ Mục 目 (+9 nét). Tổng 14 nét but (丨フ一一一フ丶ノノ丶一一ノ丶). Ý nghĩa là: Ngang trái, khác biệt, xa lìa, Dáng trừng mắt, dương mắt, Một quẻ trong “Dịch Kinh” 易經, tượng cho sự ngang trái, quai dị. Từ ghép với 睽 : 衆目睽睽 Mọi người đều trố mắt nhìn theo., “khuê khuê” 睽睽 dáng nhìn trừng trừng, dương mắt. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • ngang trái, mâu thuẫn nhau

Từ điển Thiều Chửu

  • Ngang trái, ngang trái không thân với nhau gọi là khuê.
  • Khuê khuê 睽睽 nhìn trừng trừng, dương mắt.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 睽睽khuê khuê [kuíkuí] Trố mắt nhìn, giương mắt nhìn, nhìn trừng trừng

- 衆目睽睽 Mọi người đều trố mắt nhìn theo.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Ngang trái, khác biệt, xa lìa
Tính từ
* Dáng trừng mắt, dương mắt

- “khuê khuê” 睽睽 dáng nhìn trừng trừng, dương mắt.

Danh từ
* Một quẻ trong “Dịch Kinh” 易經, tượng cho sự ngang trái, quai dị

Từ ghép với 睽