Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 睽
䧶 𠊾 𧡫 𨾎 𨾗
睽 là gì? 睽 (Khuê, Quý). Bộ Mục 目 (+9 nét). Tổng 14 nét but (丨フ一一一フ丶ノノ丶一一ノ丶). Ý nghĩa là: Ngang trái, khác biệt, xa lìa, Dáng trừng mắt, dương mắt, Một quẻ trong “Dịch Kinh” 易經, tượng cho sự ngang trái, quai dị. Từ ghép với 睽 : 衆目睽睽 Mọi người đều trố mắt nhìn theo., “khuê khuê” 睽睽 dáng nhìn trừng trừng, dương mắt. Chi tiết hơn...