Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 睦
𡍬 𡐑 𡻲 𥄈
睦 là gì? 睦 (Mục). Bộ Mục 目 (+8 nét). Tổng 13 nét but (丨フ一一一一丨一ノ丶一丨一). Ý nghĩa là: Hòa thuận, thân gần, Họ “Mục”. Từ ghép với 睦 : 婆媳不睦 Mẹ chồng nàng dâu bất hoà, “mục lân” 睦鄰 hòa thuận với láng giềng. Chi tiết hơn...