Các biến thể (Dị thể) của 眾

  • Cách viết khác

    㐺 𠂝 𠱧 𥅫

  • Giản thể

    众

  • Thông nghĩa

    衆

Ý nghĩa của từ 眾 theo âm hán việt

眾 là gì? 眾 (Chúng). Bộ Mục 目 (+6 nét). Tổng 11 nét but (丨フ丨丨一ノ丨ノ丶ノ丶). Ý nghĩa là: nhiều, đông, Đông, nhiều, Thường, bình phàm, phổ thông, Mọi người, nhiều vật, nhiều sự vật. Từ ghép với 眾 : 人多勢眾 Nhiều người đông sức, 以寡敵眾 Lấy ít đánh nhiều, 如眾所知 Như mọi người đều biết, 大眾 Đại chúng, 觀眾 Khán giả Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • nhiều, đông

Từ điển Thiều Chửu

  • Ðông, nhiều, như chúng sinh 眾生 các loài có sống có chết, có cảm giác.
  • Người, mọi người.
  • Số người, như nhược can chúng 若干眾 ngần ấy kẻ.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Đông người , nhiều người, mọi người

- 人多勢眾 Nhiều người đông sức

- 以寡敵眾 Lấy ít đánh nhiều

- 如眾所知 Như mọi người đều biết

* ② (Quần) chúng

- 大眾 Đại chúng

- 觀眾 Khán giả

- 聽眾 Thính giả.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Đông, nhiều

- “Phù di dĩ cận, tắc du giả chúng; hiểm dĩ viễn, tắc chí giả thiểu” 夫夷以近, 則遊者眾; 險以遠, 則至者少 (Du Bao Thiền Sơn kí 遊褒禪山記) Chỗ phẳng mà gần thì kẻ đến chơi nhiều; chỗ hiểm mà xa thì người đến chơi ít.

Trích: “chúng sinh” 眾生 các loài có sống có chết, có cảm giác, “chúng hoạn” 眾患 các bệnh tật. Vương An Thạch 王安石

* Thường, bình phàm, phổ thông

- “Chúng nhân giai túy ngã độc tỉnh” 眾人皆醉我獨醒 (Ngư phủ 漁父) Người đời đều say, riêng mình ta tỉnh.

Trích: Khuất Nguyên 屈原

Danh từ
* Mọi người, nhiều vật, nhiều sự vật

- “Chúng bạn thân li, nan dĩ tể hĩ” 眾叛親離, 難以濟矣 (Ẩn công tứ niên 隱公四年) Mọi người phản lại, người thân chia lìa, khó mà nên thay.

Trích: “quần chúng” 群眾 mọi người, “quan chúng” 觀眾 khán giả. Tả truyện 左傳

Từ ghép với 眾