Các biến thể (Dị thể) của 眷

  • Cách viết khác

    婘 慻 睠 腃 𠝂 𡡀 𨤓 𨤗

Ý nghĩa của từ 眷 theo âm hán việt

眷 là gì? 眷 (Quyến). Bộ Mục 目 (+6 nét). Tổng 11 nét but (丶ノ一一ノ丶丨フ一一一). Ý nghĩa là: 1. người thân, Yêu., Nhìn lại, đoái trông, Nhớ đến, lưu luyến, Quan tâm, chiếu cố. Từ ghép với 眷 : 眷念 Nhớ nhung, 宸眷 Được vua nhìn đến, 憲眷 Được quan trên yêu, 眷屬 Người nhà, gia quyến., “quyến luyến” 眷戀 nhớ nhung bịn rịn Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. người thân
  • 2. lưu luyến, nhớ nhung

Từ điển Thiều Chửu

  • Nhìn lại, quyến cố. Ðược vua yêu nhìn đến gọi là thần quyến 宸眷, được quan trên yêu gọi là hiến quyến 憲眷.
  • Người thân thuộc. Tục gọi các người nhà là gia quyến 家眷, hàng dâu gia cũng gọi là thân quyến 親眷.
  • Yêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Nhớ

- 眷念 Nhớ nhung

* ② (văn) Nhìn lại, nhìn đến, yêu

- 宸眷 Được vua nhìn đến

- 憲眷 Được quan trên yêu

* ③ Người nhà, người thân thuộc

- 眷屬 Người nhà, gia quyến.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Nhìn lại, đoái trông

- “Nãi quyến tây cố” 乃眷西顧 (Đại nhã 大雅, Hoàng hĩ 皇矣) Cho nên đoái trông đến miền tây.

Trích: Thi Kinh 詩經

* Nhớ đến, lưu luyến

- “quyến luyến” 眷戀 nhớ nhung bịn rịn

- “quyến niệm” 眷念 nhớ nghĩ.

* Quan tâm, chiếu cố

- “thần quyến” 宸眷 được vua yêu nhìn đến

- “hiến quyến” 憲眷 được quan trên chiếu cố.

Danh từ
* Người thân thuộc

- “Đại Ngọc kiến liễu, tiên thị hoan hỉ, thứ hậu tưởng khởi chúng nhân giai hữu thân quyến, độc tự kỉ cô đan, vô cá thân quyến, bất miễn hựu khứ thùy lệ” 黛玉見了, 先是歡喜, 次後想起眾人皆有親眷, 獨自己孤單, 無個親眷, 不免又去垂淚 (Đệ tứ thập cửu hồi) Đại Ngọc thấy thế, trước còn vui, sau nghĩ người ta đều có bà con, chỉ có mình là trơ trọi, không một người thân, bất giác lại chảy nước mắt.

Trích: “gia quyến” 家眷 người nhà, “thân quyến” 親眷 người thân. Hồng Lâu Mộng 紅樓夢

* Tiếng tôn xưng phụ nữ đã có chồng

- “Vấn thị thùy gia hảo trạch quyến? Sính lai bất thức bái cô chương” 問是誰家好宅眷? 聘來不識拜姑嫜 (Vịnh ngoại trạch phụ 詠外宅婦) Hỏi là phu nhân tôn quý nhà ai đó? Đến thăm không biết bái lễ cha mẹ chồng.

Trích: Chu Đức Nhuận 朱德潤

Từ ghép với 眷