Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 眶
匡 𩒑
眶 là gì? 眶 (Khuông). Bộ Mục 目 (+6 nét). Tổng 11 nét but (丨フ一一一一一一丨一フ). Ý nghĩa là: vành mắt, Vành mắt., Vành mắt. Từ ghép với 眶 : 熱 淚盈眶 Nước mắt lưng tròng. Chi tiết hơn...