Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 眙
瞪
眙 là gì? 眙 (Di, Dị, Sỉ). Bộ Mục 目 (+5 nét). Tổng 10 nét but (丨フ一一一フ丶丨フ一). Ý nghĩa là: Trông thẳng., Nhìn chòng chọc, trố mắt nhìn, trông thẳng, Trông thẳng., Nhìn chòng chọc, trố mắt nhìn. Từ ghép với 眙 : 盱眙 Đất Hu Di. Chi tiết hơn...