Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 盱
𥃳 𥅚
盱 là gì? 盱 (Hu). Bộ Mục 目 (+3 nét). Tổng 8 nét but (丨フ一一一一一丨). Ý nghĩa là: trợn mắt, Lo., To, lớn., Trợn mắt, giương mắt, Lo buồn, ưu sầu. Từ ghép với 盱 : 盱衡 Trợn mắt cau mày, § Thông “hu” 訏 Chi tiết hơn...