Các biến thể (Dị thể) của 皴

  • Cách viết khác

    𦫝

Ý nghĩa của từ 皴 theo âm hán việt

皴 là gì? 皴 (Thuân). Bộ Bì 皮 (+7 nét). Tổng 12 nét but (フ丶ノ丶ノフ丶フノ丨フ丶). Ý nghĩa là: da nứt nẻ, Da nứt nẻ, Nhăn nhíu, co rút, Lối vẽ đường nét thấy như lồi lõm giống hệt núi sông cây đá, gọi là “thuân pháp” 皴法. Từ ghép với 皴 : 手皴了 Tay nẻ rồi, 一脖子皴 Cổ toàn là ghét Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • da nứt nẻ

Từ điển Thiều Chửu

  • Da nứt nẻ. Ðỗ Phủ 杜甫: Trung nguyên vô thư quy bất đắc, Thủ cước đống thuân bì nhục tử 中原無書歸不得,手腳凍皴皮肉死 không được thư báo tin nơi Trung nguyên, tay chân lạnh nứt nẻ, da thịt chết.
  • Vẽ hệt như đá núi lồi lõm gọi là thuân.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① (Da) nứt, nẻ

- 手皴了 Tay nẻ rồi

* ② Ghét, hờm

- 一脖子皴 Cổ toàn là ghét

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Da nứt nẻ

- “Trung nguyên vô thư quy bất đắc, Thủ cước đống thuân bì nhục tử” 中原無書歸不得, 手腳凍皴皮肉死 (Càn Nguyên trung ngụ cư Đồng Cốc huyện 乾元中寓居同谷縣) Không được thư báo tin nơi Trung Nguyên, Tay chân lạnh nứt nẻ, da thịt chết.

Trích: Đỗ Phủ 杜甫

* Nhăn nhíu, co rút
Danh từ
* Lối vẽ đường nét thấy như lồi lõm giống hệt núi sông cây đá, gọi là “thuân pháp” 皴法

Từ ghép với 皴