Các biến thể (Dị thể) của 皖

  • Cách viết khác

    晥 𣆿

Ý nghĩa của từ 皖 theo âm hán việt

皖 là gì? 皖 (Hoàn, Hoán, Hoãn). Bộ Bạch 白 (+7 nét). Tổng 12 nét but (ノ丨フ一一丶丶フ一一ノフ). Ý nghĩa là: (tên đất), Tên nước, thời Xuân Thu, nay ở vào tỉnh “An Huy” 安徽, Tên gọi tắt của tỉnh An Huy, Tên nước, thời Xuân Thu, nay ở vào tỉnh “An Huy” 安徽, Tên gọi tắt của tỉnh An Huy. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • (tên đất)

Từ điển Thiều Chửu

  • Tên đất, cũng đọc là chữ hoãn.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Tên nước, thời Xuân Thu, nay ở vào tỉnh “An Huy” 安徽
* Tên gọi tắt của tỉnh An Huy

Từ điển Thiều Chửu

  • Tên đất, cũng đọc là chữ hoãn.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Tên nước, thời Xuân Thu, nay ở vào tỉnh “An Huy” 安徽
* Tên gọi tắt của tỉnh An Huy
Âm:

Hoãn

Từ điển Trần Văn Chánh

* (Tên gọi tắt) tỉnh An Huy (Trung Quốc)

- 皖南事變 Sự biến miền nam An Huy (Trung Quốc, năm 1941).

Từ ghép với 皖