Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 癸
𤼩
癸 là gì? 癸 (Quý). Bộ Bát 癶 (+4 nét). Tổng 9 nét but (フ丶ノノ丶一一ノ丶). Ý nghĩa là: Can “Quý”, can sau chót trong “thiên can” 天干 mười can, § Xem “thiên quý” 天癸 hay “quý thủy” 癸水, Họ “Quý”. Từ ghép với 癸 : thiên quý [tianguê] Kinh nguyệt (đàn bà). Chi tiết hơn...
- thiên quý [tianguê] Kinh nguyệt (đàn bà).