Các biến thể (Dị thể) của 癘

  • Cách viết khác

    㾐 厲 癩 𣨸 𤼚

  • Giản thể

    疠

Ý nghĩa của từ 癘 theo âm hán việt

癘 là gì? 癘 (Lệ). Bộ Nạch 疒 (+12 nét). Tổng 17 nét but (丶一ノ丶一一丨丨丨フ一一丨フ丨一丶). Ý nghĩa là: bệnh hủi, Dịch lệ., Bệnh ghẻ lở, ghẻ độc, Bệnh hủi, Bệnh tật, dịch chướng. Từ ghép với 癘 : Ngày xưa dùng như “lại” 癩. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • bệnh hủi

Từ điển Thiều Chửu

  • Hủi, bệnh lở ác.
  • Dịch lệ.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Bệnh ghẻ lở, ghẻ độc

- “Nhiên đắc nhi tịch chi dĩ vi nhị, khả dĩ dĩ đại phong, luyên uyển, lũ, lệ” 然得而腊之以為餌, 可以已大風, 攣踠, 瘺, 癘 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Nhưng bắt được (rắn này) đem phơi khô làm thuốc, thì trị được các chứng phong nặng, chân tay co quắp, cổ sưng, ghẻ độc.

Trích: Liễu Tông Nguyên 柳宗元

* Bệnh hủi

- Ngày xưa dùng như “lại” 癩.

* Bệnh tật, dịch chướng

- “Giang Nam chướng lệ địa” 江南瘴癘地 (Mộng Lí Bạch 夢李白) Giang Nam là nơi chướng độc.

Trích: Đỗ Phủ 杜甫

Từ ghép với 癘